TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利权

lìquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利權

Âm Hán Việt LỢI QUYỀN

利权 nghĩa là Quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước).

Nghĩa của 利权

lìquán

LỢI QUYỀNphồn thể 利權
  1. Quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước)

Từ ghép có 利权

Câu hỏi thường gặp

利权 nghĩa là gì?

利权 (lìquán) nghĩa là Quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước).

利权 đọc thế nào?

利权 đọc là lìquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 利权 là gì?

Âm Hán Việt của 利权 là "lợi quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.