TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利欲

lìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利慾

Âm Hán Việt LỢI DỤC

利欲 nghĩa là tính tham lam.

Nghĩa của 利欲

lìyù

LỢI DỤCDanh từphồn thể 利慾
  1. Tính tham lam

Thành ngữ có 利欲

Câu hỏi thường gặp

利欲 nghĩa là gì?

利欲 (lìyù) nghĩa là tính tham lam.

利欲 đọc thế nào?

利欲 đọc là lìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 利欲 là gì?

Âm Hán Việt của 利欲 là "lợi dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.