TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利比里亚

Lìbǐlǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利比里亞

Âm Hán Việt LỢI TỶ LÝ Á

利比里亚 nghĩa là Liberia.

Nghĩa của 利比里亚

Lìbǐlǐyà

LỢI TỶ LÝ Áphồn thể 利比里亞tên riêng
  1. Liberia

Câu hỏi thường gặp

利比里亚 nghĩa là gì?

利比里亚 (lìbǐlǐyà) nghĩa là Liberia.

利比里亚 đọc thế nào?

利比里亚 đọc là Lìbǐlǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 利比里亚 là gì?

Âm Hán Việt của 利比里亚 là "lợi tỷ lý á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.