TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利纳克斯

Lìnàkèsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利納克斯

Âm Hán Việt LỢI NẠP KHẮC TƯ

利纳克斯 nghĩa là Linux.

Nghĩa của 利纳克斯

Lìnàkèsī

LỢI NẠP KHẮC TƯphồn thể 利納克斯tên riêng
  1. Linux (hệ điều hành)

Câu hỏi thường gặp

利纳克斯 nghĩa là gì?

利纳克斯 (lìnàkèsī) nghĩa là Linux.

利纳克斯 đọc thế nào?

利纳克斯 đọc là Lìnàkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 利纳克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 利纳克斯 là "lợi nạp khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.