TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利落

lìluo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI LẠC

利落 nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

Nghĩa của 利落

lìluo

LỢI LẠCTính từ
  1. Nhanh nhẹn
  2. Linh hoạt
  3. Đã giải quyết xong
  4. Ngăn nắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 利落

Đồng nghĩa

Từ ghép có 利落

Câu hỏi thường gặp

利落 nghĩa là gì?

利落 (lìluo) nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

利落 đọc thế nào?

利落 đọc là lìluo (pinyin).

Âm Hán Việt của 利落 là gì?

Âm Hán Việt của 利落 là "lợi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.