TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利维坦

lìwéitǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利維坦

Âm Hán Việt LỢI DUY THẢN

利维坦 nghĩa là Leviathan.

Nghĩa của 利维坦

lìwéitǎn

LỢI DUY THẢNDanh từphồn thể 利維坦
  1. từ mượn Leviathan

Câu hỏi thường gặp

利维坦 nghĩa là gì?

利维坦 (lìwéitǎn) nghĩa là Leviathan.

利维坦 đọc thế nào?

利维坦 đọc là lìwéitǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 利维坦 là gì?

Âm Hán Việt của 利维坦 là "lợi duy thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.