TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利马索尔

Lìmǎsuǒ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利馬索爾

Âm Hán Việt LỢI MÃ SÁCH NHĨ

利马索尔 nghĩa là Síp.

Nghĩa của 利马索尔

Lìmǎsuǒ'ěr

LỢI MÃ SÁCH NHĨphồn thể 利馬索爾tên riêng
  1. Limassol, Síp
  2. Lemesos

Câu hỏi thường gặp

利马索尔 nghĩa là gì?

利马索尔 (lìmǎsuǒ'ěr) nghĩa là Síp.

利马索尔 đọc thế nào?

利马索尔 đọc là Lìmǎsuǒ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 利马索尔 là gì?

Âm Hán Việt của 利马索尔 là "lợi mã sách nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.