TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別, 彆

Âm Hán Việt BIỆT
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: biệt, liệt

别 nghĩa là đừng, khác.

Nghĩa của 别

bié

BIỆTphồn thể 別
  1. Đừng
  2. Khác
  3. Chia tay
  4. Rời khỏi; chia tay
  5. văn học Phân biệt
  6. hình thức kết hợp Khác; nữa; khác biệt
  7. Đừng ...!
  8. Ghim; kẹp lại
  9. Chen vào; chèn vào (để cản trở chuyển động)
  10. hậu tố danh từ Loại (ví dụ 性别 (xìngbié), 派别 (pàibié))

biè

BIỆTphồn thể 彆
  1. Khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.

Bié

BIỆTphồn thể 別tên riêng
  1. họ Họ Bié

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 别

Đồng nghĩa

Từ ghép có 别

Thành ngữ có 别

  • 别有用心 — Có dụng ý khác
  • 别出心裁 — Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
  • 分门别类 — Tổ chức theo từng loại; phân loại
  • 千差万别 — Cực kỳ đa dạng
  • 别开生面 — Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới
  • 天壤之别 — Khác nhau như trời với đất
  • 不辞而别 — Rời đi mà không từ biệt
  • 久别重逢 — Gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
  • 别来无恙 — Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ
  • 另当别论 — Xử lý khác
  • 别有洞天 — Nơi quyến rũ và xinh đẹp
  • 别具匠心 — Thể hiện sự tài tình
  • 天渊之别 — Hoàn toàn tương phản
  • 云泥之别 — Khác biệt một trời một vực
  • 天差地别 — Khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn
  • 离情别绪 — Cảm giác buồn khi chia tay
  • 霄壤之别 — Khác biệt lớn
  • 别有天地 — Cảnh sắc mê hoặc
  • 别树一帜 — Treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc
  • 别树一旗 — Treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc

Câu ví dụ với 别

  • 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.Tatoeba #3526195
  • 除此之外,别无办法。 Ngoài cách này ra, chả có cách nào.Tatoeba #3709259
  • 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550
  • 事先打个招呼,别叫我临时抓瞎。 Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.Tatoeba #3709297
  • 别逼我! Đừng ép tôi!Tatoeba #4950232
  • 别走! Đừng đi!Tatoeba #6131474
  • 别在意你父亲说的话。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609890
  • 别听他的, 他在说废话。 Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

别 nghĩa là gì?

别 (bié, biè, bié) nghĩa là đừng, khác.

别 đọc thế nào?

别 đọc là bié (pinyin).

Âm Hán Việt của 别 là gì?

Âm Hán Việt của 别 là "biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.