别人牵驴你拔橛子 nghĩa là Người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc.
Nghĩa của 别人牵驴你拔橛子
biérenqiānlǘnǐbájuézi
phồn thể 別人牽驢你拔橛子
nghĩa đen, thành ngữ Người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc
nghĩa bóng Bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách
Câu hỏi thường gặp
别人牵驴你拔橛子 nghĩa là gì?
别人牵驴你拔橛子 (biérenqiānlǘnǐbájuézi) nghĩa là Người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc.
别人牵驴你拔橛子 đọc thế nào?
别人牵驴你拔橛子 đọc là biérenqiānlǘnǐbájuézi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.