TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别人

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
biéren giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別人

Âm Hán Việt BIỆT NHÂN

别人 nghĩa là người khác, những người khác.

Nghĩa của 别人

biéren

BIỆT NHÂNDanh từphồn thể 別人
  1. Người khác; những người khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 别人

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 别人

  • 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.Tatoeba #13118958
  • 他只是责怪别人,从不自责。 Tā zhǐshì zéguài biéren, cóngbù zìzé.Anh chỉ trách người chứ không trách mình.Tatoeba #3526185
  • 所以别人都不愿意和你合作。 Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.Tatoeba #4302106
  • 这个人只顾自己,不顾别人,你要他帮忙,准得碰钉子。 Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.Tatoeba #3709299
  • 盯著别人看是不礼貌的。 Nhìn chằm chằm vào ai đó là một hành vi thô lỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801346
  • 我爱她,但是她却爱别人。 Wǒ ài tā, dànshì tā què ài biéren.Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại yêu thằng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390162
  • 欺骗别人是错的, 但更糟的欺骗自己。 Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771928

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

别人 nghĩa là gì?

别人 (biéren) nghĩa là người khác, những người khác.

别人 đọc thế nào?

别人 đọc là biéren (pinyin).

Âm Hán Việt của 别人 là gì?

Âm Hán Việt của 别人 là "biệt nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.