TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别具

biéjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別具

Âm Hán Việt BIỆT CỤ

别具 nghĩa là Xem 独具 (dújù).

Nghĩa của 别具

biéjù

BIỆT CỤphồn thể 別具
  1. Xem 独具 (dújù)

Từ ghép có 别具

Thành ngữ có 别具

Câu hỏi thường gặp

别具 nghĩa là gì?

别具 (biéjù) nghĩa là Xem 独具 (dújù).

别具 đọc thế nào?

别具 đọc là biéjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 别具 là gì?

Âm Hán Việt của 别具 là "biệt cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.