别具匠心 (biéjùjiàngxīn) nghĩa là Thể hiện sự tài tình.
别具匠心 đọc thế nào?
别具匠心 đọc là biéjùjiàngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 别具匠心 là gì?
Âm Hán Việt của 别具匠心 là "biệt cụ tượng tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.