TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别出心裁

biéchūxīncái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別出心裁

Âm Hán Việt BIỆT XUẤT TÂM TÀI

别出心裁 nghĩa là Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo.

Nghĩa của 别出心裁

biéchūxīncái

BIỆT XUẤT TÂM TÀICụm từphồn thể 別出心裁
  1. Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
  2. Chọn cách tiếp cận độc đáo

Câu hỏi thường gặp

别出心裁 nghĩa là gì?

别出心裁 (biéchūxīncái) nghĩa là Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo.

别出心裁 đọc thế nào?

别出心裁 đọc là biéchūxīncái (pinyin).

Âm Hán Việt của 别出心裁 là gì?

Âm Hán Việt của 别出心裁 là "biệt xuất tâm tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.