别出心裁 nghĩa là Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo.
Nghĩa của 别出心裁
biéchūxīncái
BIỆT XUẤT TÂM TÀICụm từphồn thể 別出心裁
Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
Chọn cách tiếp cận độc đáo
Câu hỏi thường gặp
别出心裁 nghĩa là gì?
别出心裁 (biéchūxīncái) nghĩa là Nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo.
别出心裁 đọc thế nào?
别出心裁 đọc là biéchūxīncái (pinyin).
Âm Hán Việt của 别出心裁 là gì?
Âm Hán Việt của 别出心裁 là "biệt xuất tâm tài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.