TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别动队

biédòngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別動隊

Âm Hán Việt BIỆT ĐỘNG ĐỘI

别动队 nghĩa là đội biệt kích, đặc công.

Nghĩa của 别动队

biédòngduì

BIỆT ĐỘNG ĐỘIDanh từphồn thể 別動隊
  1. Đội biệt kích
  2. Đặc công
  3. Một đội vũ trang bí mật

Câu hỏi thường gặp

别动队 nghĩa là gì?

别动队 (biédòngduì) nghĩa là đội biệt kích, đặc công.

别动队 đọc thế nào?

别动队 đọc là biédòngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 别动队 là gì?

Âm Hán Việt của 别动队 là "biệt động đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.