TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别子

biézi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別子

Âm Hán Việt BIỆT TỬ

别子 nghĩa là khóa cài, mặt dây chuyền.

Nghĩa của 别子

biézi

BIỆT TỬDanh từphồn thể 別子
  1. Khóa cài
  2. Mặt dây chuyền

Câu hỏi thường gặp

别子 nghĩa là gì?

别子 (biézi) nghĩa là khóa cài, mặt dây chuyền.

别子 đọc thế nào?

别子 đọc là biézi (pinyin).

Âm Hán Việt của 别子 là gì?

Âm Hán Việt của 别子 là "biệt tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.