TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别太客气

biétàikèqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別太客氣

Âm Hán Việt BIỆT THÁI KHÁCH KHÍ

别太客气 nghĩa là Không cần quá khách sáo.

Nghĩa của 别太客气

biétàikèqi

BIỆT THÁI KHÁCH KHÍphồn thể 別太客氣
  1. nghĩa đen Không cần quá khách sáo
  2. Đừng nhắc đến!
  3. Không có gì!
  4. Xin đừng khách sáo.

Câu ví dụ với 别太客气

  • 别太客气。 Biétàikèqi.Tôi không dám.Tatoeba #1513718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

别太客气 nghĩa là gì?

别太客气 (biétàikèqi) nghĩa là Không cần quá khách sáo.

别太客气 đọc thế nào?

别太客气 đọc là biétàikèqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 别太客气 là gì?

Âm Hán Việt của 别太客气 là "biệt thái khách khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.