别开生面 nghĩa là Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới.
Nghĩa của 别开生面
biékāishēngmiàn
BIỆT KHAI SINH DIỆNCụm từphồn thể 別開生面
Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới
Đột phá
Câu hỏi thường gặp
别开生面 nghĩa là gì?
别开生面 (biékāishēngmiàn) nghĩa là Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới.
别开生面 đọc thế nào?
别开生面 đọc là biékāishēngmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 别开生面 là gì?
Âm Hán Việt của 别开生面 là "biệt khai sinh diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.