TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别开生面

biékāishēngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別開生面

Âm Hán Việt BIỆT KHAI SINH DIỆN

别开生面 nghĩa là Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới.

Nghĩa của 别开生面

biékāishēngmiàn

BIỆT KHAI SINH DIỆNCụm từphồn thể 別開生面
  1. Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới
  2. Đột phá

Câu hỏi thường gặp

别开生面 nghĩa là gì?

别开生面 (biékāishēngmiàn) nghĩa là Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới.

别开生面 đọc thế nào?

别开生面 đọc là biékāishēngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 别开生面 là gì?

Âm Hán Việt của 别开生面 là "biệt khai sinh diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.