TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别扭

bièniu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彆扭

Âm Hán Việt BIỆT NỮU

别扭 nghĩa là vụng về, khó khăn.

Nghĩa của 别扭

bièniu

BIỆT NỮUTính từphồn thể 彆扭
  1. Vụng về
  2. Khó khăn
  3. Không thoải mái
  4. Không đồng ý
  5. Mâu thuẫn
  6. Lúng túng

Từ ghép có 别扭

Câu hỏi thường gặp

别扭 nghĩa là gì?

别扭 (bièniu) nghĩa là vụng về, khó khăn.

别扭 đọc thế nào?

别扭 đọc là bièniu (pinyin).

Âm Hán Việt của 别扭 là gì?

Âm Hán Việt của 别扭 là "biệt nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.