TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别无长物

biéwúchángwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別無長物

Âm Hán Việt BIỆT VÔ TRƯỜNG VẬT

别无长物 nghĩa là Không sở hữu gì ngoài những thứ thiết yếu.

Nghĩa của 别无长物

biéwúchángwù

BIỆT VÔ TRƯỜNG VẬTCụm từphồn thể 別無長物
  1. Không sở hữu gì ngoài những thứ thiết yếu
  2. Sống cuộc sống nghèo khó hoặc tằn tiện

Câu hỏi thường gặp

别无长物 nghĩa là gì?

别无长物 (biéwúchángwù) nghĩa là Không sở hữu gì ngoài những thứ thiết yếu.

别无长物 đọc thế nào?

别无长物 đọc là biéwúchángwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 别无长物 là gì?

Âm Hán Việt của 别无长物 là "biệt vô trường vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.