TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别有天地

biéyǒutiāndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別有天地

Âm Hán Việt BIỆT HỮU THIÊN ĐỊA

别有天地 nghĩa là cảnh sắc mê hoặc, xung quanh đẹp đẽ.

Nghĩa của 别有天地

biéyǒutiāndì

BIỆT HỮU THIÊN ĐỊACụm từphồn thể 別有天地
  1. Cảnh sắc mê hoặc
  2. Xung quanh đẹp đẽ
  3. Một thế giới riêng

Câu hỏi thường gặp

别有天地 nghĩa là gì?

别有天地 (biéyǒutiāndì) nghĩa là cảnh sắc mê hoặc, xung quanh đẹp đẽ.

别有天地 đọc thế nào?

别有天地 đọc là biéyǒutiāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 别有天地 là gì?

Âm Hán Việt của 别有天地 là "biệt hữu thiên địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.