TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别绪

biéxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別緒

Âm Hán Việt BIỆT TỰ

别绪 nghĩa là Cảm xúc lúc chia tay.

Nghĩa của 别绪

biéxù

BIỆT TỰDanh từphồn thể 別緒
  1. Cảm xúc lúc chia tay

Thành ngữ có 别绪

Câu hỏi thường gặp

别绪 nghĩa là gì?

别绪 (biéxù) nghĩa là Cảm xúc lúc chia tay.

别绪 đọc thế nào?

别绪 đọc là biéxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 别绪 là gì?

Âm Hán Việt của 别绪 là "biệt tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.