别管
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 別管
别管 nghĩa là bất kể.
Nghĩa của 别管
biéguǎn
BIỆT QUẢNLiên từphồn thể 別管- Bất kể (ai, cái gì, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 别管
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
别管 nghĩa là gì?
别管 (biéguǎn) nghĩa là bất kể.
别管 đọc thế nào?
别管 đọc là biéguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 别管 là gì?
Âm Hán Việt của 别管 là "biệt quản".