TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

别说

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biéshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 別說

Âm Hán Việt BIỆT THUYẾT

别说 nghĩa là chứ đừng nói đến, huống hồ.

Nghĩa của 别说

biéshuō

BIỆT THUYẾTLiên từphồn thể 別說
  1. Chứ đừng nói đến; huống hồ

Câu hỏi thường gặp

别说 nghĩa là gì?

别说 (biéshuō) nghĩa là chứ đừng nói đến, huống hồ.

别说 đọc thế nào?

别说 đọc là biéshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 别说 là gì?

Âm Hán Việt của 别说 là "biệt thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.