TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刮勺

guāsháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁT THƯỢC

刮勺 nghĩa là cái nạo, bàn xoa.

Nghĩa của 刮勺

guāsháo

QUÁT THƯỢC
  1. Cái nạo
  2. Bàn xoa
  3. Dụng cụ trét bột

Câu hỏi thường gặp

刮勺 nghĩa là gì?

刮勺 (guāsháo) nghĩa là cái nạo, bàn xoa.

刮勺 đọc thế nào?

刮勺 đọc là guāsháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 刮勺 là gì?

Âm Hán Việt của 刮勺 là "quát thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.