TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刮掉

guādiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁT ĐIỆU

刮掉 nghĩa là cạo đi, cạo bỏ.

Nghĩa của 刮掉

guādiào

QUÁT ĐIỆU
  1. Cạo đi
  2. Cạo bỏ (râu, v.v.)
  3. gió Thổi bay đi

Câu hỏi thường gặp

刮掉 nghĩa là gì?

刮掉 (guādiào) nghĩa là cạo đi, cạo bỏ.

刮掉 đọc thế nào?

刮掉 đọc là guādiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 刮掉 là gì?

Âm Hán Việt của 刮掉 là "quát điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.