TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到头

dàotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 到頭

Âm Hán Việt ĐÁO ĐẦU

到头 nghĩa là đến cuối, cuối cùng.

Nghĩa của 到头

dàotóu

ĐÁO ĐẦUĐộng từphồn thể 到頭
  1. Đến cuối (của)
  2. Cuối cùng
  3. Rốt cuộc
  4. Kết thúc

Từ ghép có 到头

Câu hỏi thường gặp

到头 nghĩa là gì?

到头 (dàotóu) nghĩa là đến cuối, cuối cùng.

到头 đọc thế nào?

到头 đọc là dàotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 到头 là gì?

Âm Hán Việt của 到头 là "đáo đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.