TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到处

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dàochù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 到處

Âm Hán Việt ĐÁO XỨ

到处 nghĩa là khắp nơi.

Nghĩa của 到处

dàochù

ĐÁO XỨPhó từphồn thể 到處
  1. Khắp nơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 到处

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

到处 nghĩa là gì?

到处 (dàochù) nghĩa là khắp nơi.

到处 đọc thế nào?

到处 đọc là dàochù (pinyin).

Âm Hán Việt của 到处 là gì?

Âm Hán Việt của 到处 là "đáo xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.