到岸价 nghĩa là Giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải).
Nghĩa của 到岸价
dào'ànjià
ĐÁO NGẠN GIÁphồn thể 到岸價
Giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)
Câu hỏi thường gặp
到岸价 nghĩa là gì?
到岸价 (dào'ànjià) nghĩa là Giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải).
到岸价 đọc thế nào?
到岸价 đọc là dào'ànjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 到岸价 là gì?
Âm Hán Việt của 到岸价 là "đáo ngạn giá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.