TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到底

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dàodǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO ĐỂ

到底 nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.

Nghĩa của 到底

dàodǐ

ĐÁO ĐỂPhó từ
  1. Cuối cùng
  2. Rốt cuộc
  3. Khi tất cả đã được nói và làm
  4. Xét cho cùng
  5. Đến cuối cùng
  6. Đến tận cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 到底

Đồng nghĩa

Từ ghép có 到底

Câu ví dụ với 到底

  • 你到底怎么回事啊? Nǐ dàodǐ zěnmehuíshì a?Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3897850
  • 你到底怎么回事嘛 Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503177
  • 你到底在我房间里干什么? Nǐ dàodǐ zài wǒ fángjiān lǐ gànshénme?Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6828242
  • 你到底是谁? Nǐ dàodǐ shì shéi?Rốt cuộc cậu là ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10260746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

到底 nghĩa là gì?

到底 (dàodǐ) nghĩa là cuối cùng, rốt cuộc.

到底 đọc thế nào?

到底 đọc là dàodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 到底 là gì?

Âm Hán Việt của 到底 là "đáo để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.