TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到此一游

dàocǐyīyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 到此一遊

Âm Hán Việt ĐÁO THỬ NHẤT DU

到此一游 nghĩa là "... đã ở đây".

Nghĩa của 到此一游

dàocǐyīyóu

ĐÁO THỬ NHẤT DUphồn thể 到此一遊
  1. dùng trong bích hoạ "... đã ở đây"

Câu hỏi thường gặp

到此一游 nghĩa là gì?

到此一游 (dàocǐyīyóu) nghĩa là "... đã ở đây".

到此一游 đọc thế nào?

到此一游 đọc là dàocǐyīyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 到此一游 là gì?

Âm Hán Việt của 到此一游 là "đáo thử nhất du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.