TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到案

dào'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO ÁN

到案 nghĩa là có mặt tại tòa.

Nghĩa của 到案

dào'àn

ĐÁO ÁNĐộng từ
  1. Có mặt tại tòa

Câu hỏi thường gặp

到案 nghĩa là gì?

到案 (dào'àn) nghĩa là có mặt tại tòa.

到案 đọc thế nào?

到案 đọc là dào'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 到案 là gì?

Âm Hán Việt của 到案 là "đáo án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.