TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制伏

zhìfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ PHỤC

制伏 nghĩa là chế ngự, áp đảo.

Nghĩa của 制伏

zhìfú

CHẾ PHỤC
  1. Chế ngự
  2. Áp đảo
  3. Khuất phục
  4. Kiểm soát
  5. Khống chế

Câu hỏi thường gặp

制伏 nghĩa là gì?

制伏 (zhìfú) nghĩa là chế ngự, áp đảo.

制伏 đọc thế nào?

制伏 đọc là zhìfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 制伏 là gì?

Âm Hán Việt của 制伏 là "chế phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.