TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制件

zhìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製件

Âm Hán Việt CHẾ KIỆN

制件 nghĩa là phôi.

Nghĩa của 制件

zhìjiàn

CHẾ KIỆNDanh từphồn thể 製件
  1. Phôi

Câu hỏi thường gặp

制件 nghĩa là gì?

制件 (zhìjiàn) nghĩa là phôi.

制件 đọc thế nào?

制件 đọc là zhìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 制件 là gì?

Âm Hán Việt của 制件 là "chế kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.