TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制取

zhìqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製取

Âm Hán Việt CHẾ THỦ

制取 nghĩa là sản xuất.

Nghĩa của 制取

zhìqǔ

CHẾ THỦphồn thể 製取
  1. hóa học Sản xuất

Câu hỏi thường gặp

制取 nghĩa là gì?

制取 (zhìqǔ) nghĩa là sản xuất.

制取 đọc thế nào?

制取 đọc là zhìqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 制取 là gì?

Âm Hán Việt của 制取 là "chế thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.