TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制品

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhìpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製品

Âm Hán Việt CHẾ PHẨM

制品 nghĩa là sản phẩm, hàng hóa.

Nghĩa của 制品

zhìpǐn

CHẾ PHẨMDanh từphồn thể 製品
  1. Sản phẩm
  2. Hàng hóa

Từ ghép có 制品

Câu hỏi thường gặp

制品 nghĩa là gì?

制品 (zhìpǐn) nghĩa là sản phẩm, hàng hóa.

制品 đọc thế nào?

制品 đọc là zhìpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 制品 là gì?

Âm Hán Việt của 制品 là "chế phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.