TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆制品

dòuzhìpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豆製品

Âm Hán Việt ĐẬU CHẾ PHẨM

豆制品 nghĩa là Sản phẩm làm từ đậu.

Nghĩa của 豆制品

dòuzhìpǐn

ĐẬU CHẾ PHẨMDanh từphồn thể 豆製品
  1. Sản phẩm làm từ đậu
  2. Sản phẩm đậu nành

Câu hỏi thường gặp

豆制品 nghĩa là gì?

豆制品 (dòuzhìpǐn) nghĩa là Sản phẩm làm từ đậu.

豆制品 đọc thế nào?

豆制品 đọc là dòuzhìpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 豆制品 là gì?

Âm Hán Việt của 豆制品 là "đậu chế phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.