TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制备

zhìbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製備

Âm Hán Việt CHẾ BỊ

制备 nghĩa là chuẩn bị, sự chuẩn bị.

Nghĩa của 制备

zhìbèi

CHẾ BỊĐộng từphồn thể 製備
  1. Chuẩn bị
  2. Sự chuẩn bị (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

制备 nghĩa là gì?

制备 (zhìbèi) nghĩa là chuẩn bị, sự chuẩn bị.

制备 đọc thế nào?

制备 đọc là zhìbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 制备 là gì?

Âm Hán Việt của 制备 là "chế bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.