TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制定

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhìdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ ĐỊNH

制定 nghĩa là soạn thảo, xây dựng.

Nghĩa của 制定

zhìdìng

CHẾ ĐỊNHĐộng từ
  1. Soạn thảo; xây dựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

制定 nghĩa là gì?

制定 (zhìdìng) nghĩa là soạn thảo, xây dựng.

制定 đọc thế nào?

制定 đọc là zhìdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 制定 là gì?

Âm Hán Việt của 制定 là "chế định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.