TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制式

zhìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ THỨC

制式 nghĩa là chuẩn hóa, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 制式

zhìshì

CHẾ THỨCDanh từ
  1. Chuẩn hóa
  2. Tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.)
  3. Quy định (trang phục v.v.)
  4. Mang tính công thức
  5. Hệ thống (viễn thông v.v.)
  6. Định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)

Từ ghép có 制式

Câu hỏi thường gặp

制式 nghĩa là gì?

制式 (zhìshì) nghĩa là chuẩn hóa, tiêu chuẩn.

制式 đọc thế nào?

制式 đọc là zhìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 制式 là gì?

Âm Hán Việt của 制式 là "chế thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.