TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制度化

zhìdùhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ ĐỘ HÓA

制度化 nghĩa là sự hệ thống hoá.

Nghĩa của 制度化

zhìdùhuà

CHẾ ĐỘ HÓAĐộng từ
  1. Sự hệ thống hoá

Câu hỏi thường gặp

制度化 nghĩa là gì?

制度化 (zhìdùhuà) nghĩa là sự hệ thống hoá.

制度化 đọc thế nào?

制度化 đọc là zhìdùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 制度化 là gì?

Âm Hán Việt của 制度化 là "chế độ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.