制成品 nghĩa là hàng hóa sản xuất, sản phẩm hoàn chỉnh.
Nghĩa của 制成品
zhìchéngpǐn
CHẾ THÀNH PHẨMDanh từphồn thể 製成品
Hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh
Câu hỏi thường gặp
制成品 nghĩa là gì?
制成品 (zhìchéngpǐn) nghĩa là hàng hóa sản xuất, sản phẩm hoàn chỉnh.
制成品 đọc thế nào?
制成品 đọc là zhìchéngpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 制成品 là gì?
Âm Hán Việt của 制成品 là "chế thành phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.