制服
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 套 (tào)
制服 nghĩa là chế ngự, kiểm soát.
Nghĩa của 制服
zhìfú
CHẾ PHỤCĐộng từ, Danh từ- Chế ngự
- Kiểm soát
- Đưa vào tầm kiểm soát
- thời trước Trang phục tùy theo địa vị xã hội
- Đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.)
- Trang phục công ty
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制服
Trái nghĩa
Từ ghép có 制服
Câu ví dụ với 制服
- 公司为他们提供制服。 Công ty phát đồng phục cho họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343633
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
制服 nghĩa là gì?
制服 (zhìfú) nghĩa là chế ngự, kiểm soát.
制服 đọc thế nào?
制服 đọc là zhìfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 制服 là gì?
Âm Hán Việt của 制服 là "chế phục".