制模
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 製模
制模 nghĩa là làm khuôn.
Nghĩa của 制模
zhìmú
CHẾ MÔphồn thể 製模- Làm khuôn
Câu hỏi thường gặp
制模 nghĩa là gì?
制模 (zhìmú) nghĩa là làm khuôn.
制模 đọc thế nào?
制模 đọc là zhìmú (pinyin).
Âm Hán Việt của 制模 là gì?
Âm Hán Việt của 制模 là "chế mô".