TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制模

zhìmú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製模

Âm Hán Việt CHẾ MÔ

制模 nghĩa là làm khuôn.

Nghĩa của 制模

zhìmú

CHẾ MÔphồn thể 製模
  1. Làm khuôn

Câu hỏi thường gặp

制模 nghĩa là gì?

制模 (zhìmú) nghĩa là làm khuôn.

制模 đọc thế nào?

制模 đọc là zhìmú (pinyin).

Âm Hán Việt của 制模 là gì?

Âm Hán Việt của 制模 là "chế mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.