TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制止

zhìzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ CHỈ

制止 nghĩa là kiềm chế, ngăn chặn.

Nghĩa của 制止

zhìzhǐ

CHẾ CHỈĐộng từ
  1. Kiềm chế
  2. Ngăn chặn
  3. Dừng
  4. Kiểm soát
  5. Hạn chế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制止

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

制止 nghĩa là gì?

制止 (zhìzhǐ) nghĩa là kiềm chế, ngăn chặn.

制止 đọc thế nào?

制止 đọc là zhìzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 制止 là gì?

Âm Hán Việt của 制止 là "chế chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.