制空权 nghĩa là ưu thế trên không, ưu thế không quân.
Nghĩa của 制空权
zhìkōngquán
CHẾ KHÔNG QUYỀNDanh từphồn thể 制空權
Ưu thế trên không; ưu thế không quân
Câu hỏi thường gặp
制空权 nghĩa là gì?
制空权 (zhìkōngquán) nghĩa là ưu thế trên không, ưu thế không quân.
制空权 đọc thế nào?
制空权 đọc là zhìkōngquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 制空权 là gì?
Âm Hán Việt của 制空权 là "chế không quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.