TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制空权

zhìkōngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 制空權

Âm Hán Việt CHẾ KHÔNG QUYỀN

制空权 nghĩa là ưu thế trên không, ưu thế không quân.

Nghĩa của 制空权

zhìkōngquán

CHẾ KHÔNG QUYỀNDanh từphồn thể 制空權
  1. Ưu thế trên không; ưu thế không quân

Câu hỏi thường gặp

制空权 nghĩa là gì?

制空权 (zhìkōngquán) nghĩa là ưu thế trên không, ưu thế không quân.

制空权 đọc thế nào?

制空权 đọc là zhìkōngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 制空权 là gì?

Âm Hán Việt của 制空权 là "chế không quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.