TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制药厂

zhìyàochǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製藥廠

Âm Hán Việt CHẾ DƯỢC XƯỞNG

制药厂 nghĩa là công ty dược, nhà máy dược.

Nghĩa của 制药厂

zhìyàochǎng

CHẾ DƯỢC XƯỞNGDanh từphồn thể 製藥廠
  1. Công ty dược; nhà máy dược
  2. Nhà máy sản xuất thuốc

Câu hỏi thường gặp

制药厂 nghĩa là gì?

制药厂 (zhìyàochǎng) nghĩa là công ty dược, nhà máy dược.

制药厂 đọc thế nào?

制药厂 đọc là zhìyàochǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 制药厂 là gì?

Âm Hán Việt của 制药厂 là "chế dược xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.