TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制衡

zhìhéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ HÀNH

制衡 nghĩa là Kiểm soát và cân bằng.

Nghĩa của 制衡

zhìhéng

CHẾ HÀNHĐộng từ, Danh từ
  1. Kiểm soát và cân bằng
  2. Kiểm soát và cân đối

Câu hỏi thường gặp

制衡 nghĩa là gì?

制衡 (zhìhéng) nghĩa là Kiểm soát và cân bằng.

制衡 đọc thế nào?

制衡 đọc là zhìhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 制衡 là gì?

Âm Hán Việt của 制衡 là "chế hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.