TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制表

zhìbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製表

Âm Hán Việt CHẾ BIỂU

制表 nghĩa là lập bảng, bảng biểu.

Nghĩa của 制表

zhìbiǎo

CHẾ BIỂUphồn thể 製表
  1. Lập bảng
  2. Bảng biểu
  3. Lên lịch
  4. Chế tác đồng hồ

Câu hỏi thường gặp

制表 nghĩa là gì?

制表 (zhìbiǎo) nghĩa là lập bảng, bảng biểu.

制表 đọc thế nào?

制表 đọc là zhìbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 制表 là gì?

Âm Hán Việt của 制表 là "chế biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.