TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制衣

zhìyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製衣

Âm Hán Việt CHẾ Y

制衣 nghĩa là sản xuất quần áo.

Nghĩa của 制衣

zhìyī

CHẾ Yphồn thể 製衣
  1. Sản xuất quần áo

Câu hỏi thường gặp

制衣 nghĩa là gì?

制衣 (zhìyī) nghĩa là sản xuất quần áo.

制衣 đọc thế nào?

制衣 đọc là zhìyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 制衣 là gì?

Âm Hán Việt của 制衣 là "chế y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.