TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制造业

zhìzàoyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 制造業

Âm Hán Việt CHẾ TẠO NGHIỆP

制造业 nghĩa là Ngành công nghiệp sản xuất.

Nghĩa của 制造业

zhìzàoyè

CHẾ TẠO NGHIỆPphồn thể 制造業
  1. Ngành công nghiệp sản xuất

Từ ghép có 制造业

Câu hỏi thường gặp

制造业 nghĩa là gì?

制造业 (zhìzàoyè) nghĩa là Ngành công nghiệp sản xuất.

制造业 đọc thế nào?

制造业 đọc là zhìzàoyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 制造业 là gì?

Âm Hán Việt của 制造业 là "chế tạo nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.